ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寄居
jì jū
tạm trú, ở nhờ
Hán việt: ký cư
—

Gợi nhớ

Từ "寄居" (jì jū) mang nghĩa "tạm trú, ở nhờ", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 居 (jū - cư): "Cư trú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居).

Thành phần cấu tạo

寄居
jì jū
tạm trú, ở nhờ
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tạm trú, ở nhờ
Ví dụ (3)
gāng刚lái来běijīng北京shí时,tā他céng曾jìjū寄居zài在qīnqi亲戚jiālǐ家里。
Lúc mới đến Bắc Kinh, anh ấy từng ở nhờ nhà người thân.
When he first came to Beijing, he stayed temporarily at a relative's home.
jìjūxiè寄居蟹jīngcháng经常xúnzhǎo寻找kōng空bèiké贝壳zuòwéi作为zìjǐ自己de的zhùsuǒ住所。
Loài cua ẩn sĩ thường tìm vỏ sò rỗng để làm nơi ở của mình.
Hermit crabs often look for empty seashells to use as their homes.
líjiā离家zài在wài外de的yóuzi游子,zǒng总yǒuzhǒng有种jìjū寄居yìxiāng异乡de的gūdúgǎn孤独感。
Người con xa xứ rời nhà luôn có cảm giác cô đơn khi sống gửi nơi đất khách.
Wanderers away from home always feel the loneliness of living as a sojourner in a foreign land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây