ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
居住
jūzhù
cư trú, sinh sống, định cư, trú ngụ.
Hán việt: cư trú
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "居住" (jūzhù) mang nghĩa "Cư trú", kết hợp bởi 居 (jū - cư): "Cư trú" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Thành phần cấu tạo

居住
jūzhù
Cư trú
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cư trú, sinh sống, định cư, trú ngụ.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个chéngshì城市jūzhù居住xūyào需要bànlǐ办理jūzhù居住zhèng证。
Cư trú tại thành phố này cần phải làm giấy phép cư trú (thẻ tạm trú).
You need to apply for a residence permit to live in this city.
suízhe随着shēnghuó生活shuǐpíng水平de的tígāo提高,rénmen人们de的jūzhù居住huánjìng环境dédào得到le了hěn很dà大gǎishàn改善。
Cùng với sự nâng cao của mức sống, môi trường cư trú của người dân đã được cải thiện rất nhiều.
With the improvement of living standards, people's living environment has improved greatly.
zhè这gè个xiǎoqū小区jūzhù居住zhe着hěn很duō多wàijí外籍rénshì人士。
Khu dân cư này có rất nhiều người nước ngoài sinh sống.
Many foreign nationals live in this residential community.
jíshǐ即使zài在zhèyàng这样èliè恶劣de的tiáojiàn条件xià下,yīrán依然yǒu有rénlèi人类jūzhù居住。
Ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt như vậy, vẫn có con người cư trú.
Even under such harsh conditions, humans still live there.
tā他xuǎnzé选择le了zài在xiāngxià乡下jūzhù居住,yuǎnlí远离chéngshì城市de的xuānxiāo喧嚣。
Anh ấy chọn sinh sống ở nông thôn, tránh xa sự ồn ào của thành phố.
He chose to live in the countryside, away from the noise of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây