家居袍
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi nghỉ ngơi sinh hoạt (居 - cư: cơ thể 尸 an cư lâu dài 古) dưới mái ấm gia đình (家 - gia: mái nhà 宀), chiếc áo dài rộng rãi bao bọc lấy người (袍 - bào: bộ Y 衤 và chữ Bao 包) mang lại sự thư thái chính là "áo choàng mặc ở nhà" (家居袍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 家居袍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo choàng mặc ở nhà
Ví dụ (3)
她早上穿着家居袍喝咖啡。
Buổi sáng cô ấy mặc áo choàng ở nhà uống cà phê.
She drank coffee in her dressing gown in the morning.
这件家居袍很柔软。
Chiếc áo choàng mặc ở nhà này rất mềm.
This dressing gown is very soft.
他把家居袍挂在卧室里。
Anh ấy treo áo choàng mặc ở nhà trong phòng ngủ.
He hung the dressing gown in the bedroom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây