寄宿学校
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "寄宿学校" (jìsù xuéxiào) nghĩa là "Trường nội trú", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 宿 (sù / xiǔ / xiù): ngủ qua đêm + 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học.
Thành phần cấu tạo
寄宿学校
Trường nội trú
宀
奇
佰
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 寄宿学校
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường nội trú
Ví dụ (3)
他从小在寄宿学校读书。
Từ nhỏ anh ấy học ở trường nội trú.
He attended a boarding school from a young age.
寄宿学校提供住宿和餐食。
Trường nội trú cung cấp chỗ ở và bữa ăn.
Boarding schools provide accommodation and meals.
这所寄宿学校管理很严格。
Trường nội trú này quản lý rất nghiêm.
This boarding school has very strict management.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây