ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宿
sù / xiǔ / xiù
ngủ qua đêm, lưu trú; cũ, lâu năm
Hán việt: túc
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
11
个, 间
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới một mái nhà lớn (宀) có đủ chỗ cho cả trăm người (佰) dừng chân nghỉ ngơi, ngủ trọ qua đêm (宿).

Thành phần cấu tạo

宿
sù / xiǔ / xiù
ngủ qua đêm; đêm; chòm sao
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
佰
Chữ 佰 (bǎi)
Một trăm (chữ hoa đại tự) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ (đọc 'sù')
Nghĩa:ngủ qua đêm, lưu trú; cũ, lâu năm
Ví dụ (5)
wǒmen我们jīnwǎn今晚zài在nǎlǐ哪里zhùsù住宿?
Tối nay chúng ta sẽ lưu trú ở đâu?
Where are we staying tonight?
tiānsè天色yǐ已wǎn晚,wǒ我zhǐhǎo只好zài在péngyǒujiā朋友家jièsù借宿。
Trời đã muộn, tôi đành phải ngủ qua đêm ở nhà bạn.
It was getting late, so I had no choice but to stay overnight at a friend's house.
tāmen他们zài在yěwài野外lù露sù宿le了yí一gè个xīngqī星期。
Họ đã ngủ ngoài trời (lưu trú hoang dã) suốt một tuần.
They camped out in the wild for a week.
zhǔrén主人rèqíng热情de地liú留sù宿le了zhè这pī批lǚkè旅客。
Người chủ nhà đã nhiệt tình giữ nhóm hành khách này lại lưu trú qua đêm.
The host warmly offered lodging to this group of travelers.
zhè这shì是yì一jiā家tígōng提供miǎnfèi免费zǎocān早餐de的jìsù寄宿jiātíng家庭。
Đây là một gia đình cho lưu trú (homestay) có cung cấp bữa sáng miễn phí.
This is a homestay that provides free breakfast.
2
danh từ (đọc 'xiǔ / xiù')
Nghĩa:đêm, số đêm; chòm sao trong thiên văn cổ
Ví dụ (3)
tā他zài在shān山lǐ里zhù住le了liǎng两sù宿。
Anh ấy ở trong núi hai đêm.
He stayed in the mountains for two nights.
yí一sù宿méi没shuì睡,tā他hěn很lèi累。
Một đêm không ngủ, anh ấy rất mệt.
Having not slept all night, he was very tired.
gǔdài古代tiānwénxué天文学yǒu有èrshíbā二十八sù宿。
Thiên văn học cổ có Nhị thập bát tú.
Ancient astronomy had the Twenty-Eight Mansions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây