ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民宿
mínsù
nhà dân cho thuê, chỗ lưu trú tại nhà dân
Hán việt: dân túc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "民宿" (mínsù) mang nghĩa "nhà dân cho thuê, chỗ lưu trú tại nhà dân", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 宿 (sù / xiǔ / xiù - túc): "ngủ qua đêm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 宿: Dưới một mái nhà lớn (宀) có đủ chỗ cho cả trăm người (佰) dừng chân nghỉ ngơi, ngủ trọ qua đêm (宿).

Thành phần cấu tạo

民宿
mínsù
nhà dân cho thuê, chỗ lưu trú tại nhà dân
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
宿
sù / xiǔ / xiù • túc
ngủ qua đêm
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
佰
Chữ 佰 (bǎi)
Một trăm (chữ hoa đại tự) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà dân cho thuê, chỗ lưu trú tại nhà dân
Ví dụ (5)
wǒmen我们zuówǎn昨晚zhù住zài在yí一gè个fēicháng非常piàoliang漂亮de的mínsù民宿lǐ里。
Tối qua chúng tôi đã ở một homestay rất đẹp.
We stayed in a very सुंदर homestay last night.
wèile为了tǐyàn体验dāngdì当地wénhuà文化,wǒ我juédìng决定dìng订mínsù民宿ér而bú不shì是jiǔdiàn酒店。
Để trải nghiệm văn hóa địa phương, tôi quyết định đặt homestay thay vì khách sạn.
To experience the local culture, I decided to book a homestay instead of a hotel.
zhè这jiā家mínsù民宿de的lǎobǎn老板fēicháng非常rèqíng热情。
Ông chủ của homestay này rất nhiệt tình.
The owner of this homestay is very hospitable.
zài在zhèlǐ这里zhù住mínsù民宿guì贵ma吗?
Ở homestay tại đây có đắt không?
Is it expensive to stay in a homestay here?
shānjiǎo山脚xià下yǒu有hěn很duō多yǒu有tèsè特色de的mínsù民宿。
Dưới chân núi có rất nhiều homestay đặc sắc.
There are many distinctive homestays at the foot of the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây