ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民法
mínfǎ
Luật dân sự
Hán việt: dân pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "民法" (mínfǎ) mang nghĩa "Luật dân sự", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

民法
mínfǎ
Luật dân sự
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật dân sự
Ví dụ (3)
mínfǎ民法bǎohù保护gè个rén人cáichǎnquán财产权。
Luật dân sự bảo vệ quyền tài sản cá nhân.
Civil law protects personal property rights.
zhè这qǐ起jiūfēn纠纷shìyòng适用mínfǎ民法。
Tranh chấp này áp dụng luật dân sự.
Civil law applies to this dispute.
lǜshī律师jiěshì解释le了mínfǎ民法de的guīdìng规定。
Luật sư giải thích quy định của luật dân sự.
The lawyer explained the provisions of civil law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây