ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
移民法
yímínfǎ
Luật di trú, nhập cư
Hán việt: di dân pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "移民法" (yímínfǎ) mang nghĩa "Luật di trú, nhập cư", kết hợp bởi 移 (yí - di): "di chuyển" + 民 (mín - dân): "dân" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

移民法
yímínfǎ
Luật di trú, nhập cư
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật di trú, nhập cư
Ví dụ (3)
yímínfǎ移民法guīdìng规定qiānzhèng签证shēnqǐng申请tiáojiàn条件。
Luật di trú quy định điều kiện xin thị thực.
Immigration law stipulates visa application requirements.
tā他zīxún咨询le了yí一wèi位yímínfǎ移民法lǜshī律师。
Anh ấy đã tư vấn một luật sư luật di trú.
He consulted an immigration lawyer.
xīn新de的yímínfǎ移民法yǐngxiǎng影响hěn很duō多jiātíng家庭。
Luật nhập cư mới ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
The new immigration law affects many families.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây