ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民法典
mínfǎdiǎn
bộ luật dân sự
Hán việt: dân pháp điển
—

Gợi nhớ

Từ "民法典" (mínfǎdiǎn) mang nghĩa "Bộ luật dân sự", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).

Thành phần cấu tạo

民法典
mínfǎdiǎn
Bộ luật dân sự
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ luật dân sự
Ví dụ (3)
mínfǎdiǎn民法典bèi被chēngwéi称为“shèhuì社会shēnghuó生活de的bǎikēquánshū百科全书”。
Bộ luật dân sự được gọi là 'bách khoa toàn thư của đời sống xã hội'.
The Civil Code is known as the "encyclopedia of social life."
mínfǎdiǎn民法典duì对rénshēnquán人身权、cáichǎnquán财产权děng等jìnxíng进行le了xìtǒng系统guīdìng规定。
Bộ luật dân sự quy định một cách hệ thống về quyền nhân thân, quyền tài sản, v.v.
The civil code systematically stipulates personal rights, property rights, etc.
gēnjù根据mínfǎdiǎn民法典de的guīdìng规定,wú无mínshìxíngwéi民事行为nénglì能力rén人yóu由qí其jiānhùrén监护人dàilǐ代理。
Theo quy định của Bộ luật dân sự, người không có năng lực hành vi dân sự do người giám hộ đại diện.
According to the provisions of the Civil Code, persons without civil capacity shall be represented by their guardians.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây