ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投宿
tóu sù
trọ lại, xin ngủ trọ
Hán việt: đầu túc
—

Gợi nhớ

Từ "投宿" (tóu sù) mang nghĩa "trọ lại, xin ngủ trọ", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 宿 (sù / xiǔ / xiù - túc): "ngủ qua đêm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 宿: Dưới một mái nhà lớn (宀) có đủ chỗ cho cả trăm người (佰) dừng chân nghỉ ngơi, ngủ trọ qua đêm (宿).

Thành phần cấu tạo

投宿
tóu sù
trọ lại, xin ngủ trọ
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
宿
sù / xiǔ / xiù • túc
ngủ qua đêm
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
佰
Chữ 佰 (bǎi)
Một trăm (chữ hoa đại tự) (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trọ lại, xin ngủ trọ
Ví dụ (3)
tiānhēi天黑le了,lǚxíngzhě旅行者juédìng决定zài在fùjìn附近de的lǚdiàn旅店tóusù投宿。
Trời đã tối, người lữ hành quyết định trọ lại ở một nhà nghỉ gần đó.
As night fell, the traveler decided to put up at a nearby inn for the night.
pèngqiǎo碰巧xià下dàyǔ大雨,wǒmen我们zhǐ只néng能zài在cūnmín村民jiālǐ家里tóusù投宿yíyè一夜。
Tình cờ gặp mưa lớn, chúng tôi chỉ đành xin ngủ trọ một đêm ở nhà người dân làng.
As it happened to rain heavily, we could only seek lodging for the night at a villager's home.
zhè这jiā家kèzhàn客栈yǐjīng已经zhùmǎn住满le了,wǒmen我们děi得qù去biéchù别处tóusù投宿。
Quán trọ này đã đầy khách rồi, chúng tôi phải đi nơi khác tìm chỗ trọ.
This inn is already full, so we have to find lodging elsewhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây