ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招投标
zhāotóubiāo
đấu thầu, mời thầu và dự thầu (hoạt động đấu thầu nói chung).
Hán việt: chiêu đầu tiêu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "招投标" (zhāotóubiāo) mang nghĩa "đấu thầu", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

招投标
zhāotóubiāo
đấu thầu
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đấu thầu, mời thầu và dự thầu (hoạt động đấu thầu nói chung).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gōngchéng工程jiāng将tōngguò通过gōngkāi公开zhāotóubiāo招投标de的fāngshì方式xuǎnzé选择shīgōng施工dānwèi单位。
Công trình này sẽ lựa chọn đơn vị thi công thông qua phương thức đấu thầu công khai.
The construction unit for this project will be selected through an open bidding process.
gōngsī公司chénglì成立le了zhuānmén专门de的xiǎozǔ小组fùzé负责zhè这cì次zhāotóubiāo招投标gōngzuò工作。
Công ty đã thành lập một tổ chuyên trách chịu trách nhiệm cho công tác đấu thầu lần này.
The company set up a dedicated team to handle this bidding and tendering project.
wǒmen我们yào要yángé严格zūnshǒu遵守zhāotóubiāo招投标de的xiāngguān相关fǎlǜ法律fǎguī法规。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan đến đấu thầu.
We must strictly comply with the relevant laws and regulations governing bidding and tendering.
zhè这qǐ起zhāotóubiāo招投标ànjiàn案件shèjí涉及jù'é巨额zījīn资金。
Vụ án đấu thầu này liên quan đến số tiền khổng lồ.
This bidding and tendering case involves a huge amount of money.
wèile为了bǎozhèng保证gōngpíng公平,zhāotóubiāo招投标guòchéng过程bìxū必须tòumíng透明。
Để đảm bảo công bằng, quy trình đấu thầu bắt buộc phải minh bạch.
To ensure fairness, the bidding and tendering process must be transparent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây