招投标
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "招投标" (zhāotóubiāo) mang nghĩa "đấu thầu", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 招投标
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:đấu thầu, mời thầu và dự thầu (hoạt động đấu thầu nói chung).
Ví dụ (5)
这项工程将通过公开招投标的方式选择施工单位。
Công trình này sẽ lựa chọn đơn vị thi công thông qua phương thức đấu thầu công khai.
The construction unit for this project will be selected through an open bidding process.
公司成立了专门的小组负责这次招投标工作。
Công ty đã thành lập một tổ chuyên trách chịu trách nhiệm cho công tác đấu thầu lần này.
The company set up a dedicated team to handle this bidding and tendering project.
我们要严格遵守招投标的相关法律法规。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan đến đấu thầu.
We must strictly comply with the relevant laws and regulations governing bidding and tendering.
这起招投标案件涉及巨额资金。
Vụ án đấu thầu này liên quan đến số tiền khổng lồ.
This bidding and tendering case involves a huge amount of money.
为了保证公平,招投标过程必须透明。
Để đảm bảo công bằng, quy trình đấu thầu bắt buộc phải minh bạch.
To ensure fairness, the bidding and tendering process must be transparent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây