ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路标
lùbiāo
Biển báo chỉ đường
Hán việt: lộ tiêu
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dọc theo con đường (路 - lộ: nơi bàn chân 足 người qua lại 各), những cột gỗ hay bảng kim loại (木) được dựng lên để hiển thị rõ chỉ dẫn (标 - tiêu: bộ Thị 示 báo hiệu) phương hướng và khoảng cách cho tài xế chính là "biển báo chỉ đường" (路标).

Thành phần cấu tạo

路标
lùbiāo
Biển báo chỉ đường
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển báo chỉ đường
Ví dụ (3)
lùbiāo路标zhǐxiàng指向shìzhōngxīn市中心。
Biển báo chỉ về trung tâm thành phố.
The road sign points toward the city center.
tā他ànzhào按照lùbiāo路标kāichē开车。
Anh ấy lái xe theo biển chỉ đường.
He drove following the road signs.
zhè这gè个lùbiāo路标bèi被shù树dǎngzhù挡住le了。
Biển báo này bị cây che mất.
This road sign is blocked by a tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây