ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三岔路口
sānchà lùkǒu
Ngã ba
Hán việt: tam xá lộ khẩu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三岔路口" (sānchà lùkǒu) nghĩa là "Ngã ba", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 岔 (chà): ngã ba + 路 (lù): đường + 口 (kǒu): miệng.

Thành phần cấu tạo

三岔路口
sānchà lùkǒu
Ngã ba
三
分
山
足
各
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngã ba
Ví dụ (3)
dào到sānchàlùkǒu三岔路口hòu后xiàng向yòu右zǒu走。
Đến ngã ba rồi rẽ phải.
Turn right when you reach the three-way intersection.
sānchàlùkǒu三岔路口yǒu有yí一gè个lùbiāo路标。
Ở ngã ba có một biển chỉ đường.
There is a road sign at the three-way intersection.
chē车zài在sānchàlùkǒu三岔路口tíng停le了xiàlái下来。
Xe dừng lại ở ngã ba.
The car stopped at the three-way intersection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây