ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岔
chà
ngã rẽ, chỗ phân nhánh; rẽ, lệch, ngắt lời; sự cố, sai sót.
Hán việt: xá
ノ丶フノ丨フ丨
7
HSK6
—

Gợi nhớ

Con đường men theo sườn núi (山) đến đây thì phân chia (分) thành nhiều hướng đi khác nhau, tạo thành ngã ba, lối rẽ (岔).

Thành phần cấu tạo

岔
chà
ngã ba, rẽ
分
Phân
Chia (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:ngã rẽ, chỗ phân nhánh; rẽ, lệch, ngắt lời; sự cố, sai sót.
Ví dụ (5)
qiánmiàn前面shì是gè个sān三chà岔lùkǒu路口,gāi该wǎng往nǎbian哪边zǒu走?
Phía trước là ngã ba đường, nên đi về hướng nào đây?
There's a fork in the road ahead—which way should we go?
biérén别人shuōhuà说话de的shíhou时候búyào不要suíbiàn随便dǎchà打岔。
Khi người khác đang nói chuyện đừng có tùy tiện ngắt lời (xen ngang).
Don't interrupt casually when someone else is speaking.
wèile为了huǎnjiě缓解gāngà尴尬,tā他gùyì故意bǎ把huàtí话题chà岔kāi开le了。
Để làm dịu sự ngượng ngùng, anh ấy cố ý lảng sang chủ đề khác.
To ease the awkwardness, he deliberately changed the subject.
zhè这jiàn件shìqing事情qiānwàn千万bù不néng能chū出chà岔zi子。
Việc này tuyệt đối không được xảy ra sai sót (sự cố) nào.
Nothing must go wrong with this matter.
zhè这shǒu首gē歌diào调tài太gāo高,wǒ我bù不xiǎoxīn小心chàng唱chà岔le了。
Bài hát này tông cao quá, tôi không cẩn thận hát bị lệch tông (vỡ giọng).
The key of this song is too high, and I accidentally sang off pitch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây