ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打岔
dǎ//chà
ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn
Hán việt: đả xá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打岔" (dǎ//chà) mang nghĩa "ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 岔 (chà - xá): "ngã ba". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 岔: Con đường men theo sườn núi (山) đến đây thì phân chia (分) thành nhiều hướng đi khác nhau, tạo thành ngã ba, lối rẽ (岔).

Thành phần cấu tạo

打岔
dǎ//chà
ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
岔
chà • xá
ngã ba
分
Phân
Chia (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'dǎ / chà')
Nghĩa:ngắt lời, xen vào, làm gián đoạn
Ví dụ (5)
biérén别人shuōhuà说话de的shíhou时候búyào不要dǎchà打岔。
Đừng ngắt lời khi người khác đang nói.
Don't interrupt when someone else is speaking.
tīng听wǒ我bǎ把huàshuō话说wán完,bié别dǎchà打岔。
Nghe tôi nói hết đã, đừng xen vào.
Let me finish what I'm saying—don't interrupt.
wǒ我zhèngzài正在zhuānxīn专心gōngzuò工作,nǐ你bié别lái来dǎchà打岔。
Tôi đang tập trung làm việc, bạn đừng đến làm gián đoạn.
I'm concentrating on my work, so don't interrupt me.
tā他gùyì故意dǎchà打岔,bù不xiǎng想huídá回答zhè这gè个wèntí问题。
Anh ấy cố tình ngắt lời, không muốn trả lời câu hỏi này.
He deliberately interrupted to avoid answering the question.
gāngcái刚才yǒurén有人dǎchà打岔,wǒ我dōu都wàng忘le了yàoshuō要说shénme什么le了。
Vừa rồi có người xen vào, tôi quên mất mình định nói gì rồi.
Someone interrupted just now, and I forgot what I was going to say.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây