三
一一一
3
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三).
Thành phần cấu tạo
三
số ba, ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:ba, số 3.
Ví dụ (5)
三个苹果。
Ba quả táo.
Three apples.
现在三点了。
Bây giờ là 3 giờ rồi.
It is three o'clock now.
每个星期三下午我们都有一节体育课。
Mỗi chiều thứ Tư (ngày thứ 3 trong tuần) chúng tôi đều có một tiết thể dục.
Wednesday.
三月的春天非常温暖,到处开满了花。
Mùa xuân tháng Ba vô cùng ấm áp, khắp nơi nở đầy hoa.
March.
我等了你三天。
Tôi đã đợi bạn ba ngày.
I waited for you for three days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây