ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三
sān
ba, số 3.
Hán việt: tam
一一一
3
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三).

Thành phần cấu tạo

三
sān
số ba, ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
số từ
Nghĩa:ba, số 3.
Ví dụ (5)
sān三gè个píngguǒ苹果。
Ba quả táo.
Three apples.
xiànzài现在sāndiǎn三点le了。
Bây giờ là 3 giờ rồi.
It is three o'clock now.
měi每gè个xīngqīsān星期三xiàwǔ下午wǒmen我们dōu都yǒu有yì一jié节tǐyùkè体育课。
Mỗi chiều thứ Tư (ngày thứ 3 trong tuần) chúng tôi đều có một tiết thể dục.
Wednesday.
sānyuè三月de的chūntiān春天fēicháng非常wēnnuǎn温暖,dàochù到处kāimǎn开满le了huā花。
Mùa xuân tháng Ba vô cùng ấm áp, khắp nơi nở đầy hoa.
March.
wǒ我děng等le了nǐ你sāntiān三天。
Tôi đã đợi bạn ba ngày.
I waited for you for three days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây