三角
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三角" (sānjiǎo) nghĩa là "Tam giác", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 角 (jiǎo / jué): hào.
Thành phần cấu tạo
三角
Tam giác
三
角
Hình ảnh:

Phân tích từ 三角
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tam giác, hình tam giác, châu thổ (địa lý), tay ba (quan hệ).
Ví dụ (5)
三角形具有稳定性。
Hình tam giác có tính ổn định.
A triangle is structurally stable.
珠江三角洲是中国经济最发达的地区之一。
Châu thổ sông Châu Giang (Đồng bằng sông Châu Giang) là một trong những khu vực kinh tế phát triển nhất Trung Quốc.
The Pearl River Delta is one of the most economically developed regions in China.
他们陷入了一场痛苦的三角恋爱。
Họ đã rơi vào một mối tình tay ba đau khổ.
They became trapped in a painful love triangle.
我们需要一个三角架来固定相机。
Chúng ta cần một cái chân máy (giá ba chân) để cố định máy ảnh.
We need a tripod to hold the camera steady.
他在乐团里负责敲三角铁。
Anh ấy phụ trách gõ kẻng tam giác trong dàn nhạc.
He plays the triangle in the orchestra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây