三角形
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三角形" (sānjiǎoxíng) nghĩa là "Hình tam giác", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 角 (jiǎo / jué): hào + 形 (xíng): Hình dạng.
Thành phần cấu tạo
三角形
Hình tam giác
三
角
开
彡
Hình ảnh:

Phân tích từ 三角形
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hình tam giác
Ví dụ (3)
老师画了一个三角形。
Giáo viên vẽ một hình tam giác.
The teacher drew a triangle.
这个标志是三角形的。
Biển báo này có hình tam giác.
This sign is triangular.
三角形有三条边。
Hình tam giác có ba cạnh.
A triangle has three sides.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây