鬓角
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鬓角" (bìnjiǎo) nghĩa là "Tóc mai", ghép bởi: 鬓 (bìn): tóc mai (hai bên thái dương) + 角 (jiǎo / jué): hào.
Thành phần cấu tạo
鬓角
Tóc mai
髟
宾
角
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tóc mai
Ví dụ (3)
他的鬓角修得很整齐。
Tóc mai của anh ấy được tỉa rất gọn.
His sideburns are trimmed very neatly.
理发师正在修鬓角。
Thợ cắt tóc đang tỉa tóc mai.
The barber is trimming the sideburns.
她注意到他的鬓角有些白。
Cô ấy chú ý thấy tóc mai của anh ấy hơi bạc.
She noticed some gray hair at his temples.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây