五角
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五角" (wǔjiǎo) nghĩa là "Ngũ giác", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 角 (jiǎo / jué): hào.
Thành phần cấu tạo
五角
Ngũ giác
二
𠃌
角
Hình ảnh:

Phân tích từ 五角
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ngũ giác
Ví dụ (3)
这个铅笔五角钱。
Cây bút chì này năm hào.
This pencil costs fifty fen.
他捡到一枚五角硬币。
Anh ấy nhặt được một đồng xu năm hào.
He picked up a fifty-fen coin.
五角星画在纸上。
Ngôi sao năm cánh được vẽ trên giấy.
A five-pointed star is drawn on the paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây