ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
角色
juésè
nhân vật, vai diễn (trong phim, kịch, truyện).
Hán việt: giác sắc
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "角色" (juésè) mang nghĩa "Vai trò, nhân vật", kết hợp bởi 角 (jiǎo / jué - giác): "hào" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

角色
juésè
Vai trò, nhân vật
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:nhân vật, vai diễn (trong phim, kịch, truyện).
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔjué主角。
Anh ấy là nhân vật chính (vai chính) của bộ phim này.
He is the lead character in this movie.
tā她zài在jùzhōng剧中bànyǎn扮演le了yí一gè个bēijù悲剧juésè角色。
Cô ấy đã đóng một vai bi kịch trong vở kịch.
She played a tragic role in the drama.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个fǎnpài反派juésè角色。
Tôi không thích nhân vật phản diện này.
I don't like this villain character.
xuǎn选jiǎo角dǎoyǎn导演zhèngzài正在tiāoxuǎn挑选héshì合适de的yǎnyuán演员。
Đạo diễn tuyển vai đang lựa chọn diễn viên phù hợp.
The casting director is selecting suitable actors.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次chángshì尝试xǐjù喜剧juésè角色。
Đây là lần đầu tiên tôi thử sức với vai diễn hài kịch.
This is my first time trying a comedic role.
2
danh từ
Nghĩa:vai trò, chức năng (trong xã hội, gia đình, công việc).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母zài在háizi孩子de的jiàoyù教育zhōng中bànyǎn扮演zhe着zhòngyào重要de的juésè角色。
Cha mẹ đóng một vai trò quan trọng trong việc giáo dục con cái.
Parents play an important role in their children's education.
wǒmen我们yào要míngquè明确zìjǐ自己zài在tuánduì团队zhōng中de的juésè角色。
Chúng ta phải xác định rõ vai trò của bản thân trong đội nhóm.
We need to be clear about our role within the team.
jìnrù进入shèhuì社会hòu后,nǐ你de的juésè角色huì会fāshēng发生zhuǎnbiàn转变。
Sau khi bước vào xã hội, vai trò của bạn sẽ xảy ra sự thay đổi.
After entering society, your role will change.
hù互huàn换juésè角色,shèshēnchǔdì设身处地wèi为biérén别人zhuóxiǎng着想。
Đổi vai trò (đặt mình vào vị trí người khác), để suy nghĩ cho người ta.
Put yourself in the other person's shoes and think from their perspective.
kējì科技zài在xiàndài现代shēnghuó生活zhōng中chōngdāng充当le了bùkěhuòquē不可或缺de的juésè角色。
Công nghệ đóng vai trò không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại.
Technology plays an indispensable role in modern life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây