ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿色
lǜsè
Xanh, thân thiện với môi trường
Hán việt: lục sắc
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "绿色" (lǜsè) nghĩa là "Xanh, thân thiện với môi trường", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

绿色
lǜsè
Xanh, thân thiện với môi trường
纟
录
⺈
巴

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xanh, thân thiện với môi trường
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tuīguǎng推广lǜsè绿色chǎnpǐn产品。
Công ty đang quảng bá sản phẩm xanh.
The company is promoting green products.
lǜsè绿色chūxíng出行kěyǐ可以jiǎnshǎo减少kōngqìwūrǎn空气污染。
Đi lại xanh có thể giảm ô nhiễm không khí.
Green travel can reduce air pollution.
zhè这zuò座chéngshì城市gǔlì鼓励lǜsè绿色shēnghuó生活fāngshì方式。
Thành phố này khuyến khích lối sống xanh.
This city encourages a green lifestyle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây