绿色
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "绿色" (lǜsè) nghĩa là "Xanh, thân thiện với môi trường", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 色 (sè / shǎi): Màu.
Thành phần cấu tạo
绿色
Xanh, thân thiện với môi trường
纟
录
⺈
巴
Hình ảnh:

Phân tích từ 绿色
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xanh, thân thiện với môi trường
Ví dụ (3)
公司正在推广绿色产品。
Công ty đang quảng bá sản phẩm xanh.
The company is promoting green products.
绿色出行可以减少空气污染。
Đi lại xanh có thể giảm ô nhiễm không khí.
Green travel can reduce air pollution.
这座城市鼓励绿色生活方式。
Thành phố này khuyến khích lối sống xanh.
This city encourages a green lifestyle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây