绿色通道
—
Gợi nhớ
Từ "绿色通道" (lǜsè tōngdào) nghĩa là "Làn đường xanh ưu tiên vận chuyển nông sản", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 色 (sè / shǎi): Màu + 通 (tōng): Giao tiếp + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
绿色通道
Làn đường xanh ưu tiên vận chuyển nông sản
纟
录
⺈
巴
辶
甬
Phân tích từ 绿色通道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Làn đường xanh ưu tiên vận chuyển nông sản
Ví dụ (3)
国家开辟绿色通道,确保新鲜农产品以最快速度运往各大城市。
Nhà nước mở làn đường xanh ưu tiên để đảm bảo nông sản tươi sống được vận chuyển nhanh nhất đến các thành phố lớn.
The country has opened a green channel to ensure that fresh agricultural products are transported to major cities as quickly as possible.
装载符合规定比例新鲜蔬菜的货车,可以通过收费站的绿色通道免交过路费。
Xe tải chở rau tươi đạt tỷ lệ theo quy định có thể đi qua làn đường xanh ưu tiên của trạm thu phí để được miễn phí đường bộ.
Trucks loaded with fresh vegetables that meet the required proportion can pass through the green channel at toll stations exempt from tolls.
绿色通道政策极大降低了农产品流通环节的物流成本。
Chính sách làn đường xanh ưu tiên đã giảm thiểu cực kỳ nhiều chi phí logistics trong khâu lưu thông nông sản.
The green channel policy has greatly reduced logistics costs in the circulation of agricultural products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây