ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浅绿色
qiǎn lǜ sè
màu xanh lá nhạt
Hán việt: thiển lục sắc
—

Gợi nhớ

Từ "浅绿色" (qiǎn lǜ sè) mang nghĩa "màu xanh lá nhạt", kết hợp bởi 浅 (qiǎn - thiển): "nhạt (màu sắc)" + 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浅: Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅). • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

浅绿色
qiǎn lǜ sè
màu xanh lá nhạt
浅
qiǎn • thiển
nhạt (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màu xanh lá nhạt
Ví dụ (3)
tā她chuān穿le了yí一jiàn件qiǎnlǜsè浅绿色de的liányīqún连衣裙。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân màu xanh lá nhạt.
She wore a light green dress.
chūntiān春天nèn嫩yá芽chéngxiànchū呈现出hǎokàn好看de的qiǎnlǜsè浅绿色。
Mầm non mùa xuân hiện lên màu xanh lá nhạt rất đẹp.
Spring young buds present a beautiful light green color.
fángjiān房间qiángbì墙壁shuā刷chéng成le了dàn淡yǎ雅de的qiǎnlǜsè浅绿色。
Tường phòng được sơn thành màu xanh nhã nhặn.
Room walls were painted an elegant light green color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây