景色
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "景色" (jǐngsè) mang nghĩa "Cảnh sắc", kết hợp bởi 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 景色
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật (thường nói về thiên nhiên hoặc cảnh quan cụ thể).
Ví dụ (5)
这儿的景色真美啊!
Phong cảnh ở đây thật là đẹp!
The scenery here is truly beautiful!
我想去欣赏一下秋天的景色。
Tôi muốn đi thưởng thức cảnh sắc mùa thu một chút.
I want to go and enjoy the autumn scenery.
站在山顶上,周围的景色尽收眼底。
Đứng trên đỉnh núi, cảnh vật xung quanh thu hết vào tầm mắt.
Standing on the mountaintop, I could take in all the surrounding scenery at a glance.
桂林以其迷人的景色而闻名。
Quế Lâm nổi tiếng bởi phong cảnh làm say đắm lòng người.
Guilin is famous for its enchanting scenery.
火车窗外的景色在不断变化。
Cảnh vật ngoài cửa sổ tàu hỏa không ngừng thay đổi.
The scenery outside the train window keeps changing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây