ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
景色
jǐngsè
phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật (thường nói về thiên nhiên hoặc cảnh quan cụ thể).
Hán việt: cảnh sắc
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "景色" (jǐngsè) mang nghĩa "Cảnh sắc", kết hợp bởi 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

景色
jǐngsè
Cảnh sắc
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật (thường nói về thiên nhiên hoặc cảnh quan cụ thể).
Ví dụ (5)
zhèr这儿de的jǐngsè景色zhēn真měi美a啊!
Phong cảnh ở đây thật là đẹp!
The scenery here is truly beautiful!
wǒ我xiǎng想qù去xīnshǎng欣赏yíxià一下qiūtiān秋天de的jǐngsè景色。
Tôi muốn đi thưởng thức cảnh sắc mùa thu một chút.
I want to go and enjoy the autumn scenery.
zhàn站zài在shāndǐng山顶shàng上,zhōuwéi周围de的jǐngsè景色jìnshōuyǎndǐ尽收眼底。
Đứng trên đỉnh núi, cảnh vật xung quanh thu hết vào tầm mắt.
Standing on the mountaintop, I could take in all the surrounding scenery at a glance.
guìlín桂林yǐ以qí其mírén迷人de的jǐngsè景色ér而wénmíng闻名。
Quế Lâm nổi tiếng bởi phong cảnh làm say đắm lòng người.
Guilin is famous for its enchanting scenery.
huǒchē火车chuāngwài窗外de的jǐngsè景色zài在búduàn不断biànhuà变化。
Cảnh vật ngoài cửa sổ tàu hỏa không ngừng thay đổi.
The scenery outside the train window keeps changing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây