ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糖色猪肉
tángsè zhūròu
Thịt kho tàu
Hán việt: đường sắc trư nhục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "糖色猪肉" (tángsè zhūròu) mang nghĩa "Thịt kho tàu", kết hợp bởi 糖 (táng - đường): "đường" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 猪 (zhū - trư): "con lợn" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 猪: Loài thú bốn chân (犭) được con người (者) nuôi dưỡng trong chuồng cho ăn no ngủ kỹ chính là con lợn, con heo (猪). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉).

Thành phần cấu tạo

糖色猪肉
tángsè zhūròu
Thịt kho tàu
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
猪
zhū • trư
con lợn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt kho tàu
Ví dụ (3)
tángsè糖色zhūròu猪肉shì是chūnjié春节chángjiàn常见de的cài菜。
Thịt kho tàu là món thường thấy dịp Tết.
Caramelized braised pork is a common dish during the Spring Festival.
zhè这guō锅tángsè糖色zhūròu猪肉yánsè颜色hěn很hǎokàn好看。
Nồi thịt kho tàu này có màu rất đẹp.
This pot of caramelized braised pork has a very nice color.
tángsè糖色zhūròu猪肉pèi配jīdàn鸡蛋hěn很hǎochī好吃。
Thịt kho tàu ăn với trứng rất ngon.
Caramelized braised pork with eggs is delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây