ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猪肉
zhūròu
Thịt lợn
Hán việt: trư nhục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "猪肉" (zhūròu) nghĩa là "Thịt lợn", ghép bởi: 猪 (zhū): con lợn + 肉 (ròu): Thịt.

Thành phần cấu tạo

猪肉
zhūròu
Thịt lợn
犭
者
肉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt lợn
Ví dụ (3)
māma妈妈mǎi买le了yìjīn一斤zhūròu猪肉。
Mẹ mua một cân thịt lợn.
Mom bought half a kilo of pork.
zhè这dào道cài菜yòng用le了zhūròu猪肉。
Món này dùng thịt lợn.
This dish uses pork.
zhūròu猪肉yào要zhǔ煮shú熟zài再chī吃。
Thịt lợn phải nấu chín rồi mới ăn.
Pork must be cooked thoroughly before eating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây