瘦猪肉糜
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Phần thịt (肉 - nhục) của con lợn (猪 - trư: bộ Khuyển 犭) chỉ toàn thớ nạc không chút mỡ thừa (瘦 - sấu) được đem băm thật nhuyễn mịn như cháo gạo (米 -> 糜 - mi) gọi là "thịt lợn nạc băm" (瘦猪肉糜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 瘦猪肉糜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thịt lợn nạc băm
Ví dụ (3)
我买了一些瘦猪肉糜。
Tôi mua một ít thịt lợn nạc băm.
I bought some minced lean pork.
瘦猪肉糜可以用来包饺子。
Thịt lợn nạc băm có thể dùng để gói sủi cảo.
Minced lean pork can be used to make dumplings.
这道菜需要新鲜的瘦猪肉糜。
Món này cần thịt lợn nạc băm tươi.
This dish requires fresh minced lean pork.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây