ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘦猪肉糜
shòu zhūròu mí
Thịt lợn nạc băm
Hán việt: sấu trư nhục mi
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Phần thịt (肉 - nhục) của con lợn (猪 - trư: bộ Khuyển 犭) chỉ toàn thớ nạc không chút mỡ thừa (瘦 - sấu) được đem băm thật nhuyễn mịn như cháo gạo (米 -> 糜 - mi) gọi là "thịt lợn nạc băm" (瘦猪肉糜).

Thành phần cấu tạo

瘦猪肉糜
shòu zhūròu mí
Thịt lợn nạc băm
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
猪
zhū • trư
con lợn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
糜
mí • mi
Cháo nát
麻
Bộ Ma
Cây gai, tê / âm đọc (bao góc trên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt lợn nạc băm
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了yìxiē一些shòu瘦zhūròu猪肉mí糜。
Tôi mua một ít thịt lợn nạc băm.
I bought some minced lean pork.
shòu瘦zhūròu猪肉mí糜kěyǐ可以yònglái用来bāo包jiǎozi饺子。
Thịt lợn nạc băm có thể dùng để gói sủi cảo.
Minced lean pork can be used to make dumplings.
zhè这dào道cài菜xūyào需要xīnxiān新鲜de的shòu瘦zhūròu猪肉mí糜。
Món này cần thịt lợn nạc băm tươi.
This dish requires fresh minced lean pork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây