ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小猪
xiǎo zhū
Lợn con
Hán việt: tiểu trư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小猪" (xiǎo zhū) nghĩa là "Lợn con", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 猪 (zhū): con lợn.

Thành phần cấu tạo

小猪
xiǎo zhū
Lợn con
小
犭
者

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lợn con
Ví dụ (3)
zhūquān猪圈lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎozhū小猪。
Trong chuồng lợn có nhiều lợn con.
There are many piglets in the pigsty.
xiǎozhū小猪zài在nídì泥地lǐ里pǎo跑。
Lợn con chạy trong bùn.
The piglets are running in the mud.
zhè这zhī只xiǎozhū小猪chī吃de得hěn很kuài快。
Con lợn con này ăn rất nhanh.
This piglet eats very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây