ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猪
zhū
con lợn, con heo.
Hán việt: trư
ノ丨ノ一丨一ノ丨フ一一
11
口, 头
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú bốn chân (犭) được con người (者) nuôi dưỡng trong chuồng cho ăn no ngủ kỹ chính là con lợn, con heo (猪).

Thành phần cấu tạo

猪
zhū
con lợn, tuổi lợn (con giáp)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con lợn, con heo.
Ví dụ (5)
nà那jiā家nóngchǎng农场yǎng养le了hěn很duō多zhū猪。
Nông trại đó nuôi rất nhiều lợn.
That farm raises a lot of pigs.
zhūròu猪肉zài在shìchǎng市场shàng上zhǎngjià涨价le了。
Thịt lợn trên thị trường đã tăng giá rồi.
The price of pork has gone up at the market.
jīnnián今年shì是zhū猪nián年,zhù祝nǐ你zhū诸shì事shùnlì顺利。
Năm nay là năm Hợi (Con Heo), chúc bạn mọi việc thuận lợi.
This year is the Year of the Pig. Wishing you success in everything.
bié别xiàng像zhū猪yíyàng一样chī吃le了shuì睡,shuì睡le了chī吃。
Đừng có như con heo ăn xong rồi ngủ, ngủ xong rồi ăn.
Don't be like a pig, doing nothing but eat and sleep.
zhè这zhī只xiǎozhū小猪zhēn真kě'ài可爱。
Con heo con này thật đáng yêu.
This little pig is really cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây