猪
ノ丨ノ一丨一ノ丨フ一一
11
口, 头
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú bốn chân (犭) được con người (者) nuôi dưỡng trong chuồng cho ăn no ngủ kỹ chính là con lợn, con heo (猪).
Thành phần cấu tạo
猪
con lợn, tuổi lợn (con giáp)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con lợn, con heo.
Ví dụ (5)
那家农场养了很多猪。
Nông trại đó nuôi rất nhiều lợn.
That farm raises a lot of pigs.
猪肉在市场上涨价了。
Thịt lợn trên thị trường đã tăng giá rồi.
The price of pork has gone up at the market.
今年是猪年,祝你诸事顺利。
Năm nay là năm Hợi (Con Heo), chúc bạn mọi việc thuận lợi.
This year is the Year of the Pig. Wishing you success in everything.
别像猪一样吃了睡,睡了吃。
Đừng có như con heo ăn xong rồi ngủ, ngủ xong rồi ăn.
Don't be like a pig, doing nothing but eat and sleep.
这只小猪真可爱。
Con heo con này thật đáng yêu.
This little pig is really cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây