祝
丶フ丨丶丨フ一ノフ
9
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), người trưởng tộc (兄) thành kính chắp tay gửi gắm những lời cầu mong tốt đẹp, nghĩa là chúc mừng, cầu chúc (祝).
Thành phần cấu tạo
祝
chúc, chúc mừng
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, tế lễ (nằm bên trái)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chúc, mong (bày tỏ hy vọng điều tốt lành đến với người khác).
Ví dụ (5)
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday to you!
祝你身体健康,万事如意。
Chúc bạn sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
Wishing you good health and all the best.
明天你要考试了,祝你好运。
Ngày mai bạn thi rồi, chúc bạn may mắn.
You have an exam tomorrow. Good luck!
祝你们旅途愉快。
Chúc các bạn có một chuyến du lịch vui vẻ (thượng lộ bình an).
Have a pleasant trip.
祝大家新年快乐!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!
Happy New Year, everyone!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây