柱
一丨ノ丶丶一一丨一
9
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thân gỗ lớn (木) đóng vai trò chủ chốt (主) đứng sừng sững giữa ngôi nhà để nâng đỡ toàn bộ mái ngói, đó là cây cột nhà, trụ cột (柱).
Thành phần cấu tạo
柱
Cột; trụ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cột; trụ
Ví dụ (5)
这根柱子是用大理石做的。
Cái cột này được làm bằng đá cẩm thạch.
This pillar is made of marble.
旅游业是这个国家的经济支柱。
Ngành du lịch là trụ cột kinh tế của quốc gia này.
Tourism is a main pillar of this country's economy.
鲸鱼喷出了一道高高的水柱。
Con cá voi phun ra một cột nước cao.
The whale shot a tall column of water into the air.
寺庙前有两根巨大的圆柱。
Phía trước ngôi đền có hai cái cột tròn khổng lồ.
There are two huge columns in front of the temple.
屋檐下挂着许多冰柱。
Dưới mái hiên treo rất nhiều trụ băng.
Many icicles are hanging from the eaves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây