ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柱
zhù
Cột; trụ
Hán việt: trụ
一丨ノ丶丶一一丨一
9
根
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thân gỗ lớn (木) đóng vai trò chủ chốt (主) đứng sừng sững giữa ngôi nhà để nâng đỡ toàn bộ mái ngói, đó là cây cột nhà, trụ cột (柱).

Thành phần cấu tạo

柱
zhù
Cột; trụ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cột; trụ
Ví dụ (5)
zhè这gēn根zhùzi柱子shì是yòng用dàlǐshí大理石zuò做de的。
Cái cột này được làm bằng đá cẩm thạch.
This pillar is made of marble.
lǚyóuyè旅游业shì是zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济zhīzhù支柱。
Ngành du lịch là trụ cột kinh tế của quốc gia này.
Tourism is a main pillar of this country's economy.
jīngyú鲸鱼pēn喷chū出le了yídào一道gāogāo高高de的shuǐ水zhù柱。
Con cá voi phun ra một cột nước cao.
The whale shot a tall column of water into the air.
sìmiào寺庙qián前yǒu有liǎng两gēn根jùdà巨大de的yuánzhù圆柱。
Phía trước ngôi đền có hai cái cột tròn khổng lồ.
There are two huge columns in front of the temple.
wūyán屋檐xià下guà挂zhe着xǔduō许多bīngzhù冰柱。
Dưới mái hiên treo rất nhiều trụ băng.
Many icicles are hanging from the eaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây