贮
丨フノ丶丶丶フ一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đem tiền bạc quý giá (贝) cất giữ yên ổn dưới mái nhà (宁) để tích lũy cho tương lai, gọi là lưu trữ, tiết kiệm (贮).
Thành phần cấu tạo
贮
lưu trữ, tiết kiệm
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
宁
Trữ (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lưu trữ, tiết kiệm
Ví dụ (5)
骆驼的驼峰里贮存着脂肪。
Bướu của lạc đà lưu trữ chất béo.
A camel's hump stores fat.
秋天,松鼠开始贮藏过冬的食物。
Vào mùa thu, sóc bắt đầu dự trữ thức ăn để qua mùa đông.
In autumn, squirrels begin storing food for the winter.
国家需要贮备足够的粮食以防自然灾害。
Quốc gia cần dự trữ đủ lương thực để phòng ngừa thiên tai.
The country needs to stockpile enough grain in case of natural disasters.
这个水库可以贮存大量的水。
Hồ chứa nước này có thể lưu trữ một lượng nước lớn.
This reservoir can store a large amount of water.
他把旧书都放在贮藏室里了。
Anh ấy đã để tất cả sách cũ trong phòng chứa đồ.
He put all the old books in the storage room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây