筑
ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
12
枝
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).
Thành phần cấu tạo
筑
xây dựng; đàn trúc cổ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'zhù')
Nghĩa:xây dựng, kiến tạo (thường là giản thể của 築, đọc zhù)
Ví dụ (3)
工人正在筑路。
Công nhân đang làm đường.
The workers are building a road.
他们在河边筑堤。
Họ xây đê bên bờ sông.
They built an embankment along the river.
鸟在树上筑巢。
Chim làm tổ trên cây.
Birds build nests in the trees.
2
danh từ (đọc 'zhú')
Nghĩa:đàn trúc, một nhạc cụ cổ
Ví dụ (3)
筑是一种古代乐器。
Trúc là một loại nhạc cụ cổ.
The zhu is an ancient musical instrument.
高渐离善击筑,是战国时期著名的音乐家。
Cao Tiệm Ly rất giỏi gảy đàn trúc (một nhạc cụ cổ), là nhạc sĩ nổi tiếng thời Chiến Quốc.
Gao Jianli was skilled at playing the zhu and was a famous musician of the Warring States period.
这种筑现在很少见。
Loại đàn trúc này hiện nay rất hiếm gặp.
This kind of zhu is rarely seen nowadays.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây