ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修筑
xiūzhú
xây dựng, tu sửa
Hán việt: tu trúc
—

Gợi nhớ

Từ "修筑" (xiūzhú) mang nghĩa "xây dựng, tu sửa", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).

Thành phần cấu tạo

修筑
xiūzhú
xây dựng, tu sửa
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xây dựng, tu sửa
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府jìhuà计划zài在zhèlǐ这里xiūzhù修筑yì一tiáo条xīn新gāosùgōnglù高速公路。
Chính phủ lên kế hoạch xây dựng một tuyến đường cao tốc mới tại đây.
The government plans to build a new highway here.
cūnmín村民men们qíxīnxiélì齐心协力xiūzhù修筑le了fánghóng防洪dàdī大堤。
Dân làng đồng lòng hợp sức xây dựng đê ngăn lũ.
The villagers worked together to build a flood control dike.
zhè这tiáo条tiělù铁路xiūzhù修筑guòchéng过程kèfú克服le了xǔduō许多dìzhì地质nántí难题。
Quá trình xây dựng tuyến đường sắt này đã khắc phục được nhiều khó khăn về địa chất.
The construction of this railway overcame many geological challenges.
zhèngfǔ政府jìhuà计划xiūzhù修筑yì一tiáo条liánjiē连接liǎng两gè个chéngshì城市de的gāosù高速tiělù铁路。
Chính phủ kế hoạch xây dựng một tuyến đường sắt tốc độ cao nối liền hai thành phố.
The government plans to build a high-speed railway connecting the two cities.
cūnmín村民men们qíxīnxiélì齐心协力,gòngtóng共同xiūzhù修筑nà那tiáo条sǔnhuài损坏de的shānlù山路。
Dân làng đồng lòng chung sức, cùng nhau sửa sang con đường núi bị hư hại kia.
Working together with one heart, the villagers jointly repaired and rebuilt the damaged mountain road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây