ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修建
xiūjiàn
xây dựng, thi công, tu sửa và xây dựng (công trình).
Hán việt: tu kiến
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "修建" (xiūjiàn) mang nghĩa "xây dựng", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建).

Thành phần cấu tạo

修建
xiūjiàn
xây dựng
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xây dựng, thi công, tu sửa và xây dựng (công trình).
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府jìhuà计划zài在zhèlǐ这里xiūjiàn修建yí一zuò座xīn新jīchǎng机场。
Chính phủ có kế hoạch xây dựng một sân bay mới ở đây.
The government plans to build a new airport here.
zhè这tiáo条tiělù铁路shì是shàng上shìjì世纪wǔshí五十niándài年代xiūjiàn修建de的。
Tuyến đường sắt này được xây dựng vào thập niên 50 của thế kỷ trước.
This railway was built in the 1950s.
cūnmín村民men们jízī集资xiūjiàn修建le了yì一tiáo条shuǐní水泥lù路。
Dân làng đã góp vốn xây dựng một con đường bê tông.
The villagers pooled their money to build a concrete road.
wèile为了xiūjiàn修建dàbà大坝,zhèlǐ这里de的jūmín居民jìnxíng进行le了bānqiān搬迁。
Để xây dựng con đập lớn, cư dân ở đây đã tiến hành di dời.
In order to build the dam, the residents here were relocated.
zhè这suǒ所xuéxiào学校shì是lìyòng利用císhàn慈善zījīn资金xiūjiàn修建de的。
Ngôi trường này được xây dựng bằng nguồn vốn từ thiện.
This school was built using charitable funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây