ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建筑工地
jiànzhúgōngdì
Công trường xây dựng
Hán việt: kiến trúc công địa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "建筑工地" (jiànzhúgōngdì) nghĩa là "Công trường xây dựng", ghép bởi: 建 (jiàn): xây dựng + 筑 (zhù / zhú): xây dựng + 工 (gōng): Người thợ + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

建筑工地
jiànzhúgōngdì
Công trường xây dựng
廴
聿
⺮
巩
工
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công trường xây dựng
Ví dụ (3)
jiànzhù建筑gōngdì工地shàng上yǒu有hěn很duō多gōngrén工人。
Trên công trường xây dựng có nhiều công nhân.
There are many workers on the construction site.
jìnrù进入jiànzhù建筑gōngdì工地bìxū必须dài戴ānquánmào安全帽。
Vào công trường xây dựng phải đội mũ bảo hộ.
You must wear a hard hat when entering the construction site.
zhè这gè个jiànzhù建筑gōngdì工地wǎnshang晚上yě也hěn很máng忙。
Công trường xây dựng này buổi tối cũng rất bận.
This construction site is also very busy at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây