建
フ一一一一丨フ丶
8
些
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建).
Thành phần cấu tạo
建
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:xây, dựng, xây cất (công trình vật lý).
Ví dụ (5)
这座桥是哪一年建的?
Cây cầu này được xây vào năm nào?
What year was this bridge built?
我们要在这里建一座图书馆。
Chúng tôi muốn xây một cái thư viện ở đây.
We are going to build a library here.
这是著名的古建筑。
Đây là công trình kiến trúc cổ nổi tiếng.
This is a famous ancient building.
这栋楼建得很快。
Tòa nhà này xây rất nhanh.
This building was constructed very quickly.
他在老家建了一栋别墅。
Anh ấy đã xây một căn biệt thự ở quê.
He built a villa in his hometown.
2
động từ
Nghĩa:lập, thành lập, kiến lập, xây dựng (tổ chức, mối quan hệ, trừu tượng).
Ví dụ (5)
两国正式建立外交关系。
Hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao.
The two countries officially established diplomatic relations.
我们需要建立自信。
Chúng ta cần xây dựng sự tự tin.
We need to build confidence.
我在电脑上新建了一个文件夹。
Tôi đã tạo mới (lập) một thư mục trên máy tính.
I created a new folder on the computer.
这也是为了建立良好的合作关系。
Đây cũng là để xây dựng mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.
This is also to establish a good cooperative relationship.
建国以来,人们的生活水平大大提高。
Từ khi lập nước đến nay, mức sống của người dân đã được nâng cao rõ rệt.
founding of a nation
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây