ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建
jiàn
xây, dựng, xây cất (công trình vật lý).
Hán việt: kiến
フ一一一一丨フ丶
8
些
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建).

Thành phần cấu tạo

建
jiàn
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xây, dựng, xây cất (công trình vật lý).
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥shì是nǎ哪yìnián一年jiàn建de的?
Cây cầu này được xây vào năm nào?
What year was this bridge built?
wǒmen我们yào要zài在zhèlǐ这里jiàn建yí一zuò座túshūguǎn图书馆。
Chúng tôi muốn xây một cái thư viện ở đây.
We are going to build a library here.
zhè这shì是zhùmíng著名de的gǔ古jiànzhù建筑。
Đây là công trình kiến trúc cổ nổi tiếng.
This is a famous ancient building.
zhè这dòng栋lóu楼jiàn建de得hěn很kuài快。
Tòa nhà này xây rất nhanh.
This building was constructed very quickly.
tā他zài在lǎojiā老家jiàn建le了yí一dòng栋biéshù。别墅。
Anh ấy đã xây một căn biệt thự ở quê.
He built a villa in his hometown.
2
động từ
Nghĩa:lập, thành lập, kiến lập, xây dựng (tổ chức, mối quan hệ, trừu tượng).
Ví dụ (5)
liǎng两guó国zhèngshì正式jiànlì建立wàijiāo外交guānxi关系。
Hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao.
The two countries officially established diplomatic relations.
wǒmen我们xūyào需要jiànlì建立zìxìn自信。
Chúng ta cần xây dựng sự tự tin.
We need to build confidence.
wǒ我zài在diànnǎo电脑shàng上xīnjiàn新建le了yí一gè个wénjiànjiā文件夹。
Tôi đã tạo mới (lập) một thư mục trên máy tính.
I created a new folder on the computer.
zhè这yě也shì是wèile为了jiànlì建立liánghǎo良好de的hézuò合作guānxi关系。
Đây cũng là để xây dựng mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.
This is also to establish a good cooperative relationship.
jiànguó建国yǐlái以来,rénmen人们de的shēnghuó生活shuǐpíng水平dàdà大大tígāo提高。
Từ khi lập nước đến nay, mức sống của người dân đã được nâng cao rõ rệt.
founding of a nation

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây