建成
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "建成" (jiànchéng) mang nghĩa "Được xây dựng", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 建成
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Được xây dựng
Ví dụ (3)
这座桥去年建成。
Cây cầu này được xây xong năm ngoái.
This bridge was completed last year.
新的体育中心已经建成。
Trung tâm thể thao mới đã được xây xong.
The new sports center has already been completed.
学校图书馆将在月底建成。
Thư viện trường sẽ được xây xong vào cuối tháng.
The school library will be completed at the end of the month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây