ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建筑工人
jiànzhú gōngrén
Công nhân xây dựng
Hán việt: kiến trúc công nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "建筑工人" (jiànzhú gōngrén) nghĩa là "Công nhân xây dựng", ghép bởi: 建 (jiàn): xây dựng + 筑 (zhù / zhú): xây dựng + 工 (gōng): Người thợ + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

建筑工人
jiànzhú gōngrén
Công nhân xây dựng
廴
聿
⺮
巩
工
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân xây dựng
Ví dụ (3)
jiànzhù建筑gōngrén工人zhèngzài正在dā搭jiǎoshǒujià脚手架。
Công nhân xây dựng đang dựng giàn giáo.
The construction workers are putting up scaffolding.
jiànzhù建筑gōngrén工人dài戴zhe着ānquánmào安全帽。
Công nhân xây dựng đội mũ bảo hộ.
The construction worker is wearing a hard hat.
gōngdì工地shàng上yǒu有hěn很duō多jiànzhù建筑gōngrén工人。
Trên công trường có nhiều công nhân xây dựng.
There are many construction workers on the site.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây