建筑工人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "建筑工人" (jiànzhú gōngrén) nghĩa là "Công nhân xây dựng", ghép bởi: 建 (jiàn): xây dựng + 筑 (zhù / zhú): xây dựng + 工 (gōng): Người thợ + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
建筑工人
Công nhân xây dựng
廴
聿
⺮
巩
工
人
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân xây dựng
Ví dụ (3)
建筑工人正在搭脚手架。
Công nhân xây dựng đang dựng giàn giáo.
The construction workers are putting up scaffolding.
建筑工人戴着安全帽。
Công nhân xây dựng đội mũ bảo hộ.
The construction worker is wearing a hard hat.
工地上有很多建筑工人。
Trên công trường có nhiều công nhân xây dựng.
There are many construction workers on the site.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây