新建
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Công trình vừa mới (新 - tân: gỗ mới 亲 đẽo bằng rìu 斤) được tay cầm bút (聿) phác thảo và sải bước dài (廴) khởi công dựng lên (建 - kiến) chưa lâu, nên gọi là công trình "mới xây" (新建).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新建
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mới xây
Ví dụ (3)
这里新建了一座桥。
Ở đây mới xây một cây cầu.
A new bridge was built here.
学校新建了图书馆。
Trường mới xây thư viện.
The school built a new library.
新建小区交通方便。
Khu dân cư mới xây giao thông thuận tiện.
The newly built residential complex has convenient transportation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây