建筑
座,幢,排
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "建筑" (jiànzhù) mang nghĩa "Tòa nhà, nhà, công trình", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 建筑
Từ ghép (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:kiến trúc, công trình kiến trúc, tòa nhà.
Ví dụ (5)
这是中国古代的建筑。
Đây là kiến trúc cổ đại của Trung Quốc.
This is architecture from ancient China.
他对西方建筑很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với kiến trúc phương Tây.
He is very interested in Western architecture.
这座建筑非常宏伟。
Tòa kiến trúc (công trình) này vô cùng hùng vĩ.
This building is very magnificent.
保护历史建筑是很重要的。
Bảo vệ các công trình kiến trúc lịch sử là rất quan trọng.
It is very important to protect historic buildings.
这个城市的标志性建筑是什么?
Công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của thành phố này là gì?
What is the landmark building of this city?
2
động từ
Nghĩa:xây dựng, kiến tạo (thường dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (2)
工人们正在建筑新的大桥。
Các công nhân đang xây dựng cây cầu lớn mới.
The workers are building a new bridge.
建筑梦想。
Xây dựng ước mơ.
Build dreams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây