ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建筑物
jiànzhùwù
công trình kiến trúc, tòa nhà
Hán việt: kiến trúc vật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "建筑物" (jiànzhùwù) mang nghĩa "công trình kiến trúc, tòa nhà", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

建筑物
jiànzhùwù
công trình kiến trúc, tòa nhà
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công trình kiến trúc, tòa nhà
Ví dụ (5)
zhè这shì是zhè这zuò座chéngshì城市zuì最gāo高de的jiànzhùwù建筑物。
Đây là tòa nhà cao nhất trong thành phố này.
This is the tallest building in the city.
zhè这zuò座jiànzhùwù建筑物de的shèjì设计fēicháng非常dútè独特。
Thiết kế của công trình kiến trúc này rất độc đáo.
The design of this building is very distinctive.
xǔduō许多gǔlǎo古老de的jiànzhùwù建筑物bèi被pòhuài破坏le了。
Nhiều công trình kiến trúc cổ đã bị phá hủy.
Many ancient buildings were destroyed.
tāmen他们jìhuà计划zài在zhèlǐ这里jiàn建yí一zuò座xīn新de的jiànzhùwù建筑物。
Họ dự định xây dựng một tòa nhà mới ở đây.
They plan to build a new building here.
wǒmen我们xūyào需要bǎohù保护zhèxiē这些lìshǐ历史jiànzhùwù建筑物。
Chúng ta cần bảo vệ những công trình kiến trúc lịch sử này.
We need to protect these historic buildings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây