ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地标建筑
dìbiāo jiànzhù
Công trình biểu tượng
Hán việt: địa tiêu kiến trúc
—

Gợi nhớ

Từ "地标建筑" (dìbiāo jiànzhù) mang nghĩa "Công trình biểu tượng", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).

Thành phần cấu tạo

地标建筑
dìbiāo jiànzhù
Công trình biểu tượng
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công trình biểu tượng
Ví dụ (3)
húzhìmíngshì胡志明市de的jīnróng金融tǎ塔shì是yí一zuò座jíjù极具xiàndàigǎn现代感de的dìbiāo地标jiànzhù建筑。
Tòa tháp tài chính Bitexco của thành phố Hồ Chí Minh là một công trình kiến trúc biểu tượng vô cùng hiện đại.
The Bitexco Financial Tower in Ho Chi Minh City is a landmark building with a distinctly modern feel.
xǔduō许多gǔdài古代de地biāo标jiànzhù建筑zài在shèjì设计shàng上dōu都rónghé融合le了jí极gāo高de的yìshù艺术yǔ与jìshù技术shuǐzhǔn水准。
Rất nhiều công trình biểu tượng cổ đại trong thiết kế đều hội tụ trình độ mỹ thuật và kỹ thuật cực kỳ cao.
Many ancient landmark buildings integrate exceptionally high artistic and technical standards into their design.
měi每dào到yí一gè个xīn新chéngshì城市,wǒ我dōu都huì会qù去dāngdì当地zuì最zhīmíng知名de的de地biāo标jiànzhù建筑dǎkǎ打卡liúniàn留念。
Mỗi lần đến một thành phố mới, tôi đều đến check-in lưu niệm tại công trình biểu tượng nổi tiếng nhất ở đó.
Whenever I visit a new city, I go to its most famous landmark building to take photos as a keepsake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây