Gợi nhớ
Từ "地标建筑" (dìbiāo jiànzhù) mang nghĩa "Công trình biểu tượng", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).