ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建筑材料
jiànzhù cáiliào
Vật liệu xây dựng
Hán việt: kiến trúc tài liệu
—

Gợi nhớ

Từ "建筑材料" (jiànzhù cáiliào) mang nghĩa "Vật liệu xây dựng", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

建筑材料
jiànzhù cáiliào
Vật liệu xây dựng
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vật liệu xây dựng
Ví dụ (3)
gāngjīn钢筋、shuǐní水泥hé和shāshí砂石shì是jīchǔ基础jiànshè建设gōngchéng工程zhōng中zuì最jīchǔ基础de的jiànzhùcáiliào建筑材料。
Cốt thép, xi măng và cát đá là những vật liệu xây dựng cơ bản nhất trong các công trình xây dựng hạ tầng.
Rebar, cement, and sand and gravel are the most fundamental building materials in infrastructure construction projects.
suǒyǒu所有jìnchǎng进场de的jiànzhùcáiliào建筑材料bìxū必须fùdài附带hégézhèng合格证jí及chūchǎng出厂jiǎncè检测bàogào报告,bìng并àn按guīdìng规定chōuyàng抽样sòngjiǎn送检。
Mọi vật liệu xây dựng đưa vào công trường bắt buộc phải có kèm chứng nhận hợp quy và báo cáo kiểm định xuất xưởng, và tiến hành lấy mẫu thí nghiệm theo quy định.
All building materials entering the site must be accompanied by certificates of conformity and factory inspection reports, and sampled for testing in accordance with regulations.
xīnxíng新型lǜsè绿色huánbǎo环保jiànzhùcáiliào建筑材料néng能jiàngdī降低yǒuhài有害qìtǐ气体shìfàng释放,yǒulìyú有利于shìnèi室内réntǐ人体jūzhù居住jiànkāng健康。
Các vật liệu xây dựng thân thiện môi trường kiểu mới có thể làm giảm phát thải khí độc hại, có lợi cho sức khỏe cư dân sinh sống.
New green and eco-friendly building materials can reduce the release of harmful gases, benefiting the health of indoor occupants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây