建筑材料
—
Gợi nhớ
Từ "建筑材料" (jiànzhù cáiliào) mang nghĩa "Vật liệu xây dựng", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 建筑材料
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vật liệu xây dựng
Ví dụ (3)
钢筋、水泥和砂石是基础建设工程中最基础的建筑材料。
Cốt thép, xi măng và cát đá là những vật liệu xây dựng cơ bản nhất trong các công trình xây dựng hạ tầng.
Rebar, cement, and sand and gravel are the most fundamental building materials in infrastructure construction projects.
所有进场的建筑材料必须附带合格证及出厂检测报告,并按规定抽样送检。
Mọi vật liệu xây dựng đưa vào công trường bắt buộc phải có kèm chứng nhận hợp quy và báo cáo kiểm định xuất xưởng, và tiến hành lấy mẫu thí nghiệm theo quy định.
All building materials entering the site must be accompanied by certificates of conformity and factory inspection reports, and sampled for testing in accordance with regulations.
新型绿色环保建筑材料能降低有害气体释放,有利于室内人体居住健康。
Các vật liệu xây dựng thân thiện môi trường kiểu mới có thể làm giảm phát thải khí độc hại, có lợi cho sức khỏe cư dân sinh sống.
New green and eco-friendly building materials can reduce the release of harmful gases, benefiting the health of indoor occupants.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây