建设
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "建设" (jiànshè) mang nghĩa "Xây dựng", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 设 (shè - thiết): "thiết lập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 建设
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:xây dựng, kiến thiết.
Ví dụ (5)
我们要努力建设美好的家园。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng quê hương tươi đẹp.
We must work hard to build a beautiful homeland.
国家正在大力建设基础设施。
Nhà nước đang ra sức xây dựng cơ sở hạ tầng.
The country is vigorously developing infrastructure.
我们要加强团队建设。
Chúng ta phải tăng cường xây dựng đội ngũ (team building).
We need to strengthen team building.
他在为国家的经济建设做贡献。
Anh ấy đang cống hiến cho công cuộc xây dựng kinh tế của đất nước.
He is contributing to the country's economic development.
我们需要做好心理建设去面对困难。
Chúng ta cần chuẩn bị tâm lý (xây dựng tâm lý) thật tốt để đối mặt khó khăn.
We need to prepare ourselves mentally to face difficulties.
2
danh từ
Nghĩa:sự xây dựng, công cuộc kiến thiết.
Ví dụ (5)
他在城市建设方面很有经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng đô thị.
He has a lot of experience in urban development.
虽然有很多困难,但建设还在继续。
Tuy có nhiều khó khăn, nhưng công cuộc xây dựng vẫn đang tiếp tục.
Although there are many difficulties, the construction is still continuing.
这项工程是重点建设之一。
Công trình này là một trong những hạng mục xây dựng trọng điểm.
This project is one of the key construction projects.
他对公司的文化建设提出了建议。
Anh ấy đã đưa ra kiến nghị đối với việc xây dựng văn hóa công ty.
He made suggestions on building the company's culture.
这是搞破坏,不是搞建设。
Đây là phá hoại, không phải là xây dựng.
This is sabotage, not construction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây