ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
企业文化建设
Qǐyè wénhuà jiànshè
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp
Hán việt: xí nghiệp văn hóa kiến thiết
—

Gợi nhớ

Từ "企业文化建设" (Qǐyè wénhuà jiànshè) nghĩa là "Xây dựng văn hóa doanh nghiệp", ghép bởi: 企 (qǐ): kiễng chân + 业 (yè): nghề nghiệp + 文 (wén): ngôn ngữ + 化 (huà): Biến đổi + 建 (jiàn): xây dựng + 设 (shè): thiết lập.

Thành phần cấu tạo

企业文化建设
Qǐyè wénhuà jiànshè
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp
人
止
业
文
亻
匕

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xây dựng văn hóa doanh nghiệp
Ví dụ (3)
qǐyè企业wénhuà文化jiànshè建设bú不shì是tiē贴jǐ几jù句kǒuhào口号nàme那么jiǎndān简单。
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp không đơn giản chỉ là dán vài khẩu hiệu.
Building corporate culture is not as simple as putting up a few slogans.
lǐngdǎo领导de的xíngwéi行为huì会yǐngxiǎng影响qǐyè企业wénhuà文化jiànshè建设。
Hành vi của lãnh đạo sẽ ảnh hưởng đến xây dựng văn hóa doanh nghiệp.
Leaders' behavior affects the building of corporate culture.
gōngsī公司tōngguò通过zhìyuàn志愿huódòng活动tuīdòng推动qǐyè企业wénhuà文化jiànshè建设。
Công ty thúc đẩy xây dựng văn hóa doanh nghiệp thông qua hoạt động tình nguyện.
The company promotes corporate culture building through volunteer activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây