企
ノ丶丨一丨一
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企.
Thành phần cấu tạo
企
kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ / hình vị
Nghĩa:kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Ví dụ (5)
这是一家知名的跨国企业。
Đây là một doanh nghiệp đa quốc gia nổi tiếng.
This is a well-known multinational corporation.
他是一位成功的企业家。
Ông ấy là một nhà doanh nghiệp thành đạt.
He is a successful entrepreneur.
毕业后,她进入了一家外企工作。
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy vào làm việc tại một doanh nghiệp nước ngoài.
After graduation, she went to work for a foreign company.
国企改革是当前的重点任务。
Cải cách doanh nghiệp nhà nước là nhiệm vụ trọng tâm hiện nay.
The reform of state-owned enterprises is currently a key task.
政府出台了许多政策来支持民企的发展。
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách để hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp tư nhân.
The government has introduced many policies to support the development of private enterprises.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây