企鹅
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim có dáng bầu bĩnh như con ngỗng (鹅 - nga: chữ Ngã 我 và bộ Điểu 鸟) nhưng không biết bay, luôn đứng thẳng như người (人) đang kiễng chân (止) ngóng đợi (企 - xí) trên băng tuyết chính là "con chim cánh cụt" (企鹅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 企鹅
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con chim cánh cụt
Ví dụ (3)
企鹅走路很可爱。
Chim cánh cụt đi rất đáng yêu.
Penguins walk in a very cute way.
这只企鹅跳进水里。
Con chim cánh cụt này nhảy xuống nước.
This penguin jumped into the water.
孩子们喜欢看企鹅。
Bọn trẻ thích xem chim cánh cụt.
The children love watching the penguins.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây