ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
企鹅
qǐ'é
Con chim cánh cụt
Hán việt: xí nga
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim có dáng bầu bĩnh như con ngỗng (鹅 - nga: chữ Ngã 我 và bộ Điểu 鸟) nhưng không biết bay, luôn đứng thẳng như người (人) đang kiễng chân (止) ngóng đợi (企 - xí) trên băng tuyết chính là "con chim cánh cụt" (企鹅).

Thành phần cấu tạo

企鹅
qǐ'é
Con chim cánh cụt
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
鹅
é • nga
con ngỗng
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con chim cánh cụt
Ví dụ (3)
qǐ'é企鹅zǒulù走路hěn很kě'ài可爱。
Chim cánh cụt đi rất đáng yêu.
Penguins walk in a very cute way.
zhè这zhī只qǐ'é企鹅tiàojìn跳进shuǐ水lǐ里。
Con chim cánh cụt này nhảy xuống nước.
This penguin jumped into the water.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢kàn看qǐ'é企鹅。
Bọn trẻ thích xem chim cánh cụt.
The children love watching the penguins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây