企业主
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "企业主" (qǐyèzhǔ) mang nghĩa "Chủ doanh nghiệp", kết hợp bởi 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chủ doanh nghiệp
Ví dụ (3)
企业主需要了解市场。
Chủ doanh nghiệp cần hiểu thị trường.
Business owners need to understand the market.
这位企业主经营一家小公司。
Vị chủ doanh nghiệp này điều hành một công ty nhỏ.
This business owner runs a small company.
企业主参加了培训课程。
Chủ doanh nghiệp đã tham gia khóa đào tạo.
The business owner attended the training course.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây