ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
企业主
qǐyèzhǔ
Chủ doanh nghiệp
Hán việt: xí nghiệp chủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "企业主" (qǐyèzhǔ) mang nghĩa "Chủ doanh nghiệp", kết hợp bởi 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

企业主
qǐyèzhǔ
Chủ doanh nghiệp
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ doanh nghiệp
Ví dụ (3)
qǐyèzhǔ企业主xūyào需要liǎojiě了解shìchǎng市场。
Chủ doanh nghiệp cần hiểu thị trường.
Business owners need to understand the market.
zhè这wèi位qǐyèzhǔ企业主jīngyíng经营yì一jiā家xiǎo小gōngsī公司。
Vị chủ doanh nghiệp này điều hành một công ty nhỏ.
This business owner runs a small company.
qǐyèzhǔ企业主cānjiā参加le了péixùn培训kèchéng课程。
Chủ doanh nghiệp đã tham gia khóa đào tạo.
The business owner attended the training course.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây